lò nung VSK
Mô tả sản phẩm
Lò nung trục đứng (VSK), còn gọi là lò trục hoặc lò đứng, là hệ thống nung clinker nhỏ gọn và hiệu quả được sử dụng rộng rãi trong sản xuất xi măng và vôi. Không giống như lò quay, lò VSK là một cấu trúc thẳng đứng, cố định, trong đó các viên bột thô trộn với than được nạp từ trên xuống và di chuyển xuống dưới, trong khi không khí đi lên từ phía dưới. Thiết kế ngược dòng này cho phép trao đổi nhiệt hiệu quả.
Lò nung VSK có quy trình hóa học tương tự như lò quay, với các khu vực làm nóng trước, nung và làm mát riêng biệt. Có hai loại chính: lò trục thông thường, thường liên quan đến việc nạp và xả thủ công, và lò trục cơ khí, sử dụng hệ thống tự động để vận hành liên tục. Lò nung VSK cơ học mang lại năng suất cao hơn và chất lượng sản phẩm ổn định hơn, khiến chúng trở thành lựa chọn phổ biến cho các nhà máy xi măng-vừa và nhỏ.

Điểm nổi bật của lò VSK
-Tiết kiệm năng lượng: Không khí lạnh đi vào từ đáy lò, làm mát clanhke trong khi được làm nóng trước để sử dụng trong vùng nung. Không khí nóng từ quá trình nung được tái sử dụng để làm nóng sơ bộ nguyên liệu thô, giảm mức tiêu thụ nhiên liệu tổng thể.
Cách nhiệt tốt: Lò nung được lót bằng bốn lớp vật liệu chịu lửa chất lượng cao{0}}, giúp bảo quản nhiệt hiệu quả. Nhiệt độ bề mặt chỉ cao hơn mức xung quanh khoảng 60 độ, cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng.
Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Thiết kế ngăn chặn tác động trực tiếp giữa các viên bi nguyên liệu thô và lớp lót lò, giúp giảm mài mòn. Trong điều kiện sử dụng bình thường, lớp lót chịu lửa có thể tồn tại từ 6 đến 10 năm.
Tùy chọn nhiên liệu linh hoạt: Lò nung VSK có thể sử dụng nhiều loại nhiên liệu khác nhau, bao gồm than đá, than cốc, khí tự nhiên, dầu diesel, khí lò cao và khí lò luyện cốc, mang lại sự linh hoạt dựa trên tính sẵn có và chi phí của nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật
|
Kích thước (m) |
Φ3.2*11 |
Φ3.3*11 |
Φ3.6*11 |
Φ3.8*11 |
Φ4.0*11 |
Φ4.2*11 |
Φ5.0*11 |
|
Công suất (t/h) |
12-14 |
14-16 |
18-20 |
23-25 |
25-28 |
28-30 |
30-35 |
|
Công suất động cơ (KW) |
22 |
22 |
37 |
37 |
37 |
45 |
55 |
|
Giảm tốc |
W540 |
W540 |
W650 |
W650 |
W650 |
W650 |
W650 |
|
Cái quạt |
ZL94WD |
ZL94WD |
ZL103WD |
ZR7-60D |
ZR7-60D |
ZR-700 |
ZL103WD(2) |
|
Tổng trọng lượng (không có vật liệu chịu lửa) (t) |
82 |
88 |
100 |
115 |
125 |
135 |
180 |
Câu hỏi thường gặp
Chú phổ biến: lò vsk, nhà sản xuất, nhà máy lò vsk Trung Quốc
